Hợp đồng bảo hành công trình

Hợp đồng bảo hành công trình xây dựng là sự thoả thuận của chủ đầu tư và nhà thầu về trách nhiệm khắc phục, sửa chữa trong một thời gian nhất định các hư hỏng, khiếm khuyết có thể xảy ra trong quá trình khai thác, sử dụng công trình xây dựng.

Hợp đồng bảo hành công trình
Hợp đồng bảo hành công trình

Mẫu Hợp đồng bảo hành công trình

CÔNG TY/ DOANH NGHIỆPCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……., ngày…tháng…năm….

HỢP ĐỒNG BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH

Số:…/…..

– Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015;

– Căn cứ Luật Doanh nghiệp 2020;

– Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;

– Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014 sửa đổi 2020;

Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản 2014;

–  Căn cứ Luật nhà ở 2014;

Căn cứ Nghị định 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

– Căn cứ Quyết định phê duyệt Dự án đầu tư số…/…. Ngày…/…/… của chủ đầu tư;

– Căn cứ Hợp đồng xây dựng số …/… ngày …/…./…;

– Căn cứ hồ sơ hoàn thành công trình do nhà thầu…… lập và đã được đại diện chủ đầu tư xác nhận;

– Căn cứ những quy định liên quan;

– Căn cứ nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày…tháng…năm…. tại địa chỉ ………………………………………

Chúng tôi gồm:

1. BÊN A ( CHỦ ĐẦU TƯ):

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số tài khoản: ……………………………………………………………………….

Tại Ngân hàng: …………………………………………………………………….

2. BÊN B (NHÀ THẦU):

Tên doanh nghiệp:……………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:……………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/ mã số thuế): …………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: ………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………………

Người đại diện theo pháp luật:………………………………………………………

Chức danh:………………………………………………………………………….

Số tài khoản: ……………………………………………………………………….

Tại Ngân hàng: …………………………………………………………………….

Sau khi bàn bạc, chúng tôi đã thống nhất thành lập hợp đồng bảo hành công trình (từ giờ gọi tắt là “hợp đồng”) với những nội dung sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG BẢO HÀNH

Bên B thực hiện thi công công trình ………………. và cam kết với bên A sẽ khắc phục, sửa chữa các hư hỏng, khiếm khuyết có thể xảy ra trong quá trình khai thác, sử dụng công trình. Hai bên đã thống nhất nội dung như sau:

– Tên công trình:……………………………………………………………………

– Vị trí công trình:…………………………………………………………………..

– Hạng mục bảo hành: ……………………………………………………………… ( không ít hơn 24 tháng đối với loại công trình cấp đặc biệt, cấp I. Không ít hơn 12 tháng đối với công trình còn lại)

– Thời hạn bảo hành: …. năm kể từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…

– Phạm vi bảo hành: …………………………………………………………………..

ĐIỀU 2: MỨC TIỀN CAM KẾT BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH:

1. Bên B có trách nhiệm nộp tiền bảo hành cho chủ đầu tư theo mức: …% giá trị hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình (hạng mục) xây dựng có thời hạn không ít hơn … tháng

2. Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành;

3. Hình thức nộp tiền bảo hành: chuyển khoản

4. Mệnh giá: Việt Nam Đồng

5. Tài khoản của chủ đầu tư:

– Chủ tài khoản:

– Số tài khoản:

– Tại ngân hàng:

ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN A

1. Quyền của bên A

– Yêu cầu bên B tiến hành kiểm tra và bảo hành công trình xây dựng theo quy định và thoả thuận trong hợp đồng xây dựng số …/… ngày…/…/… khi phát hiện hư hỏng, khiếm khuyết của công trình.

– Đối với trường hợp lỗi của bên B và đã có thông báo bảo hành nhưng bên B không bảo hành thì bên A có quyền thuê cá nhân tổ chức khác thực hiện bảo hành và chi phí sẽ áp dụng cách hạch toán chi phí bảo hành công trình từ trừ từ mức tiền bảo hành.

– Yêu cầu bên B nộp tiền bảo hành theo đúng thoả thuận tại Điều 2 hợp đồng này.

2. Trách nhiệm của bên A

– Quản lý, sử dụng công trình thực hiện đúng các quy định liên quan đến vận hành và bảo trì công trình xây dựng khi khai thác sử dụng, đảm bảo không vận hành sai nguyên tắc làm ảnh hưởng tới chất lượng công trình.

– Kiểm tra công tác bảo hành của nhà thầu công trình theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng số …/… ngày…/…/… và lập mẫu biên bản nghiệm thu bảo hành công trình sau khi có các hoạt động bảo hành.

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN B:

1. Quyền của bên B:

– Có quyền tiếp nhận thông tin yêu cầu bảo hành của bên A và xác minh, tiến hành khảo sát hư hỏng, khiếm khuyết.

– Có quyền từ chối bảo hành nếu lỗi hư hỏng, khiếm khuyết công trình không phải do nhà thầu.

2. Trách nhiệm của bên B:

– Tiến hành kiểm tra và thực hiện quy trình bảo hành, chi phí đối với phần thi công theo quy định.

– Nộp tiền bảo hành theo đúng thoả thuận tại Điều 2 hợp đồng này.

ĐIỀU 5: SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG

1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,… và các thảm hoạ khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam…

2. Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng … ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

3. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

ĐIỀU 6: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này sẽ chấm dứt tại một trong các trường hợp sau:

– Khi hết thời hạn bảo hành công trình;

– Hai bên có thỏa thuận chấm dứt thực hiện hợp đồng;

– Hợp đồng không thể thực hiện do có vi phạm pháp luật;

– Hợp đồng không thể thực hiện do nhà nước cấm thực hiện;

– Một bên có hành vi vi phạm nghĩa vụ được ghi nhận trong Hợp đồng này và bên bị vi phạm có yêu cầu chấm dứt thực hiện hợp đồng.

ĐIỀU 7: MỨC PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG

1. Trong trường hợp một trong hai bên vi phạm hợp đồng thì bên còn lại có các quyền yêu cầu bồi thường và được bên vi phạm bồi thường thiệt hại thực tế phát sinh bởi hành vi vi phạm.

2. Trong trường hợp bên B vi phạm về thời hạn nộp bảo hành sẽ chịu phạt …..VNĐ.

3. Trong trường hợp bên B vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi của bên A gây ra, bên B sẽ chịu phạt …..VNĐ.

4. Trong trường hợp một trong hai bên vi phạm về trách nhiệm bảo hành sẽ chịu phạt …..VNĐ đối với bên còn lại.

ĐIỀU 8: CAM KẾT CHUNG

1. Hợp đồng này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Trong trường hợp lỗi hư hỏng, khiếm khuyết công trình do sử dụng, vận hành hay ngoài nội dung bảo hành thì các bên có thể thỏa thuận sửa chữa, thay thế nhưng bên A sẽ thanh toán chi phí bảo hành công trình này.

3. Hai bên cam kết thực hiện tất cả những điều khoản đã cam kết trong hợp đồng.  Bên nào vi phạm hợp đồng gây thiệt hại cho bên kia (trừ trong trường hợp bất khả kháng) thì phải bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra.

4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu bên nào có khó khăn trở ngại thì phải báo cho bên kia trong vòng ….ngày kể từ ngày có khó khăn trở ngại.

5. Các bên có trách nhiệm thông tin kịp thời cho nhau tiến độ thực hiện công việc và đảm bảo bí mật mọi thông tin liên quan tới công trình;

6. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của hợp đồng;

7. Sau khi công trình đã hết thời gian bảo hành các bên thực hiện các thủ tục xác nhận hết thời gian bảo hành đó là: biên bản nghiệm thu công trình sau bảo hành, giấy xác nhận hết thời gian bảo hành công trình.

8. Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng được giải quyết trước hết qua thương lượng, hoà giải, nếu hoà giải không thành việc tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án…………………………

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

1. Hợp đồng có hiệu lực bắt đầu từ thời điểm các bên ký kết.

2. Các tài liệu sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:

– Quyết định phê duyệt Dự án đầu tư số…/…. Ngày…/…/… của chủ đầu tư;

– Hợp đồng xây dựng số …/… ngày …/…./…;

– Hồ sơ hoàn thành công trình do nhà thầu…… lập và đã được đại diện chủ đầu tư xác nhận.

3. Hợp đồng này gồm …. trang được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

Hai bên đã cùng nhau đọc lại hợp đồng, thống nhất với nội dung trên và đồng ý ký tên./.

CHỮ KÝ CÁC BÊN

NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NHÀ THẦU
(Ký, ghi rõ họ tên)

Tham khảo thêm:

DỊCH VỤ TƯ VẤN SOẠN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI CHỈ 500.000đ

(Giao kết quả ngay lập tức sau 24h)

Liên hệ: 1900.0191

CÁC LOẠI HỢP ĐỒNGThời gian hoàn thành
Hợp đồng kinh tế, thương mại24h
Hợp đồng mua bán hàng hóa24h
Hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa24h
Hợp đồng mua bán nguyên liệu/xăng dầu/khí đốt24h
Hợp đồng mua bán lâm sản/hải sản/thủy sản/nông sản24h
Hợp đồng kinh doanh thương mại quốc tế24h
Hợp đồng gia công/đặt hàng24h
Hợp đồng lắp đặt24h
Hợp đồng quảng cáo/marketing/PR24h
Hợp đồng vận tải/vận chuyển24h
Hợp đồng dịch vụ24h
Hợp đồng tư vấn thiết kế24h
Hợp đồng thuê khoán24h
Hợp đồng thầu/đấu thầu24h
Hợp đồng xây dựng/thi công24h
Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất24h
Hợp đồng chuyển nhượng căn hộ/nhà ở/thửa đất/dự án24h
Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất24h
Hợp đồng thuê đất/nhà ở/mặt bằng24h
Hợp đồng thuê xưởng/khu công nghiệp/kho bãi24h
Hợp đồng góp vốn/tài sản24h
Hợp đồng chuyển nhượng vốn/cổ phần24h
Hợp đồng thuê mượn tài sản24h
Hợp đồng thuê thiết bị/dụng cụ24h
Hợp đồng thỏa thuận cho vay tiền24h
Hợp đồng liên doanh/liên danh24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 2 bên24h
Hợp đồng hợp tác kinh doanh 3 bên24h
Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp24h
Hợp đồng chuyển giao công nghệ24h
Hợp đồng chuyển nhượng mô hình kinh doanh24h
Hợp đồng nhượng quyền thương hiệu24h
Hợp đồng đại diện hình ảnh24h
Hợp đồng quản lý ca sĩ/người mẫu24h
Hợp đồng ủy thác xuất nhập khẩu24h
Hợp đồng đầu tư24h
Hợp đồng đại lý/đại lý độc quyền24h
Hợp đồng lao động24h
Hợp đồng giáo dục/đào tạo24h
Hợp đồng tài trợ/ký quỹ24h
Hợp đồng đặt cọc24h
Hợp đồng ủy quyền24h
24h

Kho mẫu hợp đồng của chúng tôi luôn được cập nhật những mẫu Hợp đồng chi tiết, đầy đủ nhất. Tất cả các loại hợp đồng kinh tế; hợp đồng dân sự; hợp đồng thương mại; hợp đồng mua bán; hợp đồng dịch vụ; hợp đồng kinh doanh đều được xây dựng dựa trên các quy định về hợp đồng mới nhất căn cứ vào những điều chỉnh của Luật Thương mại, Luật Dân sự, Luật Doanh nghiệp tại từng thời kỳ.

Dựa trên nguyên tắc trung thực, thiện chí và tôn trọng thỏa thuận của các bên nằm trong hành lang pháp luật cho phép. Chúng tôi sẽ đảm bảo tính pháp lý cao nhất cho mỗi hợp đồng, có thể sử dụng làm căn cứ giải quyết mọi tranh chấp sau này và tham gia các thủ tục hành chính, khởi kiện, điều tra hợp pháp.

Với nguyên tắc nhanh chóng, chính xác, thuận tiện, chúng tôi đáp ứng được mọi nhu cầu dù khó khăn nhất từ phía khách hàng. Hãy liên hệ ngay để nhận được ưu đãi khi đặt Dịch vụ soạn Hợp đồng qua Hotline 1900.0191.

Dịch vụ Hợp đồng khác của Công ty Luật LVN

Bên cạnh dịch vụ soạn thảo Hợp đồng, để bảo vệ cho khách hàng mọi lúc mọi nơi trên những hợp đồng đã được ký kết, chúng tôi cung cấp các dịch vụ như kiểm tra, đánh giá hợp đồng; tùy chỉnh điều khoản theo yêu cầu thực tế; giải quyết các tranh chấp về hợp đồng; tư vấn xử lý vi phạm hợp đồng và hàng loạt những vướng mắc khác.

  • Rà soát nội dung của hợp đồng;
  • Phân loại hợp đồng;
  • Làm rõ bản chất, mục đích, ý nghĩa, đặc điểm của các loại hợp đồng;
  • Tư vấn đàm phán hợp đồng;
  • Giải quyết tranh chấp hợp đồng;
  • Giải quyết thanh lý hợp đồng và thu hồi công nợ;
  • Xây dựng hệ thống hợp đồng mẫu nội bộ;
  • Tư vấn cập nhật pháp luật về hợp đồng;
  • Bổ sung Phụ lục Hợp đồng;
  • Các vấn đề liên quan tới hóa đơn, thuế, giấy phép;

Mọi yêu cầu xin gửi về hòm thư: wikiluat@gmail.com hoặc liên hệ trực tiếp Hotline: 1900.0191 để được chúng tôi hỗ trợ.

Với thời gian tiếp nhận là 24/7, phục vụ khách hàng là hạnh phúc của chúng tôi.

Xin trân trọng cảm ơn!

1900.0191