Hợp đồng thuê máy cẩu

Hợp đồng thuê máy cẩu được sử dụng phổ biến trong hoạt động thuê máy móc, thiết bị trong một khoảng thời gian nhất định để phục vụ công việc của bên thuê.

Hợp đồng thuê máy cẩu
Hợp đồng thuê máy cẩu

Hướng dẫn làm Hợp đồng thuê máy cẩu

Hợp đồng thuê máy cẩu là thoả thuận giữa bên cho thuê máy và bên thuê về việc bên thuê sẽ được toàn quyền sử dụng máy cẩu đã thuê trong một khoảng thời gian nhất định vào mục đích nhất định.

Mẫu Hợp đồng thuê máy cẩu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

­­­Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…

HỢP ĐỒNG THUÊ MÁY CẨU

Số: 24/2020/HĐDV

  • Căn cứ Bộ luật dân sự 2015;
  • Căn cứ Luật thương mại 2005;
  • Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của các bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm 20…. Chúng tôi gồm có:

BÊN THUÊ ( Sau đây gọi tắt là bên A):

Công ty: ………………………………………………………

Địa chỉ:…………………………………………………………….

Điện thoại:………………………………………………………….

Đại diện theo pháp luật:……………………………………………..

Mã số thuế:…………………………………………………………

Số tài khoản:………………………Tại ngân hàng:……………….Chi nhánh:……

BÊN CHO THUÊ ( Sau đây gọi tắt là bên B):

Công ty:………………………………………………………………..

Địa chỉ:…………………………………………………………….

Điện thoại:………………………………………………………….

Đại diện theo pháp luật:……………………………………………..

Mã số thuế:…………………………………………………………

Số tài khoản:………………………Tại ngân hàng:……………….Chi nhánh:……

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng số 24/2020/HĐDV với những nội dung sau:

Điều 1: Nội dung hợp đồng

Hai bên thoả thuận bên B sẽ cho bên A thuê máy cẩu để phục vụ mục đích ……………………………………………………………………….với số lượng và chất lượng như sau:

STTTên máyLoại máyNăm sản xuấtNguồn gốcBiển kiểm soát
1    
2    

Điều 2: Thời gian và địa điểm thực hiện

– Thời gian bên B cho bên A thuê máy cẩu bắt đầu từ ngày …/…/… tới hết ngày …/…/… tất cả các ngày trong tuần kể cả các ngày lễ, Tết.

– Thời gian nhận máy: Bên A sẽ nhận máy cẩu từ bên B vào lúc …… h ngày …/…/….

– Địa điểm: Bên A sẽ thuê máy cẩu của bên B để thực hiện công việc tại ………………………..

Điều 3: Tiêu chí thực hiện

– Các thông số kỹ thuật của máy cẩu phải đạt tiêu chuẩn theo bảng ghi tại Phụ lục I Hợp đồng này.

– Máy cẩu phải được bảo trì để đảm bảo độ ổn định, vận hành tốt, tránh xảy ra sự cố trước khi cho bên A thuê.

– Máy cẩu phải có các giấy tờ chứng minh chất lượng, thông số  kỹ thuật đạt tiêu chuẩn, bảo hành; các giấy tờ đăng ký theo quy định của pháp luật.

– Trong thời gian cho bên A thuê, bên B không được phép cho một bên thứ ba bất kỳ khác thuê máy cẩu.

Điều 4: Mô tả công việc

– Đúng thời gian và địa điểm đã thoả thuận, bên A sẽ di chuyển máy cẩu về khu vực làm việc của mình.

– Nhân công thực hiện việc di chuyển và phương tiện, công cụ hỗ trợ di chuyển máy cẩu sẽ do bên B chịu trách nhiệm chuẩn bị, chi phí cho việc thực hiện này sẽ được tính vào giá trị hợp đồng.

– Trước khi tiếp nhận máy cẩu, hai bên tiến hành kiểm tra công khai chất lượng, các thông số kỹ thuật, hiện trạng máy cẩu và ghi chép việc kiểm tra chi tiết bằng văn bản có chữ ký của cả hai bên.

– Sau khi tiếp nhận máy cẩu, bên A có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản, vận hành máy theo đúng quy trình sử dụng và bảo quản đối với loại máy móc này.

– Trong quá trình sử dụng, bên A luôn phải đảm bảo máy vận hành an toàn, không sử dụng máy sai mục đích, không vận hành máy vượt quá các thông số kỹ thuật an toàn cho máy và người sử dụng.

– Hết thời hạn thuê, bên A bàn giao máy lại cho bên B. Hai bên kiểm tra công khai chất lượng, các thông số kỹ thuật, hiện trạng máy cẩu và ghi chép lại việc kiểm tra bằng văn bản có chữ ký hai bên để đối chiếu với văn bản kiểm tra lúc giao máy, từ đó xác định trách nhiệm bồi thường của bên A nếu làm hư hỏng máy (nếu có).

Điều 5: Rủi ro

– Trong quá trình sử dụng máy, nếu máy gặp sự cố vì lý do khách quan, bên A sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm chi trả để khắc phục sự cố nếu có thiệt hại xảy ra.

.- Trong trường hợp bên A gây hư hỏng, thất thoát máy móc thiết bị, bên A phải bồi thường cho bên B từ 30% – 100% giá trị máy móc, thiết bị tùy vào mức độ hư hại.

Điều 6: Biện pháp bảo đảm

Ngay sau khi ký kết hợp đồng, bên A sẽ trả cho bên B số tiền là ……………. VNĐ (Bằng chữ:…………………) gọi là tiền đặt cọc để bảo đảm cho việc bên A sẽ giữ gìn, bảo quản, vận hành máy móc theo đúng thoả thuận tại Hợp đồng này.

– Trong trường hợp bên A sử dụng máy móc không giữ gìn, bảo quản tốt theo thoả thuận tại Hợp đồng này, bên B có tiền nhận số tiền trên ( cụ thể là ……………. VNĐ) để ………………..

– Trong trường hợp các bên thực hiện đúng nghĩa vụ của bản thân, bên A có quyền dùng số tiền này để trừ vào nghĩa vụ thanh toán của mình.

– Trong trường hợp việc không thực hiện được Hợp đồng này là do lỗi của cả hai bên, số tiền trên sẽ được giải quyết như sau:………………………………..

Điều 7: Giá trị hợp đồng

– Giá thuê máy cẩu hai bên thoả thuận là ……………………. VNĐ/ tháng

+ Giá trên đã bảo gồm ……………………..

+ Giá trên chưa bao gồm …………………..

– Trong quá trình thực hiện hợp đồng, mức giá cho thuê theo tháng sẽ không thay đổi. Ngoài ra, nếu trong quá trình thực hiện Hợp đồng này mà có phát sinh thêm các chi phí ngoài (bao gồm cả thuế/lệ phí/…) thì bên … sẽ gánh chịu các chi phí này.

Điều 8: Thanh toán

– Số tiền đã thoả thuận tại Điều 7 sẽ được bên A trả cho bên B vào ngày …. hàng tháng (dương lịch).

Đối với tháng đầu tiên thuê sẽ thanh toán vào …/…/….

– Trình tự thanh toán: Trả hết trong một lần.

– Cách thức: Trả trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Bên A sẽ trả trực tiếp cho :

Ông:………………………………….      Sinh năm:…………

Chức vụ:………………………

Chứng minh nhân dân số:………………….. do CA………… cấp ngày…./…../…….

Hoặc nếu thanh toán chuyển khoản thì sẽ theo thông tin sau:

Số tài khoản:……………………………………………………………..

Tại ngân hàng:……………………………Chi nhánh:……………………

Điều 9: Quyền và nghĩa vụ các bên

9.1. Quyền và nghĩa vụ bên A

– Chấp hành mọi quy định của Pháp luật khi sử dung máy móc, thiết bị thuê.

– Nhận và kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị tại địa điểm bên B giao. Bên A có quyền từ chối nhận máy nếu máy bàn giao không đúng với hàng mẫu. Nếu có khiếu nại về số lượng và chất lượng máy móc phải thông báo ngay cho bên B để đổi trả máy móc.

– Giao trả đầy đủ máy móc, thiết bị theo đúng thời hạn kí kết. Trong trường hợp gia hạn phải báo trước cho bên A ít nhất …. ngày và phải được sự đồng ý của bên B.

– Bảo quản và sử dụng thiết bị đúng theo tiêu chuẩn.

– Phối hợp cùng Bên B giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng.

– Thanh toán tiền thuê máy cho bên B đúng hạn.

– Chịu toàn bộ chi phí bảo dưỡng máy theo định kỳ.

– Chịu toàn bộ chi phí xăng dầu khi sử dụng máy.

– Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận tại Hợp đồng này và theo quy định của pháp luật.

9.2. Quyền và nghĩa vụ bên B

– Chịu trách nhiệm cung cấp máy móc, thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật.

– Phối hợp với bên A để thanh lí hợp đồng.

– Hướng dẫn cho bên A những kỹ thuật cơ bản để có thể thực hiện việc bảo quản và dùng máy móc đúng cách.

– Giao máy và toàn bộ giấy tờ liên quan đến máy ngay sau khi Hợp đồng có hiệu lực và bên A đã thanh toán tiền thuê máy 01 tháng đầu tiên. Giấy tờ liên quan đến máy gồm: Giấy đăng ký, giấy kiểm định, giấy bảo hiểm.

– Chịu trách nhiệm pháp lý về nguồn gốc và quyền sở hữu của máy.

– Mua bảo hiểm máy và đăng kiểm máy cho các lần kế tiếp trong thời hạn hiệu lực của Hợp đồng.

– Xuất hóa đơn thuê máy: 1 tháng / lần.

– Các quyền và nghĩa vụ khác theo thoả thuận tại Hợp đồng này và theo quy định của pháp luật.

Điều 10: Phạt vi phạm

– Nếu bên nào không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình đã ghi nhận tại Hợp đồng này thì bên đó sẽ bị phạt số tiền cụ thể là :………………… VNĐ (Bằng chữ:………………………….) cho lần đầu vi phạm. Nếu vi phạm những lần tiếp theo, mức phạt sẽ gấp đôi so với lần vi phạm gần nhất trước đó.

Nếu bên A chậm thanh toán cho bên B từ tháng thứ 02 quá …. tính từ thời hạn thanh toán cho tháng đó thì sẽ bị phạt …….% tiền thuê máy tháng đó.

Điều 11: Bồi thường thiệt hại

– Trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng, bên nào muốn chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, trừ trường hợp chấm dứt hợp đồng do lỗi chậm thanh toán của bên A.

– Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng gây trở ngại hoặc thiệt hại trong quá trình thực hiện hợp đồng, hai bên có trách nhiệm ngay lập tức khắc phục và tiếp tục thực hiện hợp đồng.

– Trường hợp do chất lượng không đạt, lỗi kỹ thuật máy móc làm ảnh hưởng tới  kết quả công việc của bên A, bên B sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho những thiệt hại trực tiếp xảy ra.

Điều 12: Giải quyết tranh chấp

Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý ưu tiên giải quyết thông qua trao đổi, thương lượng. Việc trao đổi, thương lượng này được thực hiện ….lần và phải được lập thành văn bản. Nếu sau… lần tổ chức trao đổi, thương lượng mà hai bên không thỏa thuận giải quyết được tranh chấp, một bên hoặc cả hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự.

Điều 13: Thời hạn hiệu lực, kéo dài hợp đồng

1. Hợp đồng này có giá trị kể từ ngày …/…/… ngày…/…/….Nếu cả hai bên mong muốn tiếp tục hợp đồng, các thủ tục gia hạn phải được thỏa thuận trước khi hết hạn hợp đồng trong thời gian tối thiểu là ……………………..ngày.

2. Trong thời gian hiệu lực, một bên có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải báo trước cho bên kia biết trước tối thiểu là……………………ngày.

3. Nếu bên A chậm thanh toán tính từ tháng thứ 02 thuê máy cho bên B, cụ thể là quá … ngày kể từ khi đến hạn thanh toán tháng đó mà không có cam kết cụ thể thì bên Bcó quyền tạm dừng thực hiện Hợp đồng.

Điều 14: Chấm dứt hợp đồng

14.1. Hợp đồng này sẽ được chấm dứt trong các trường hợp sau:

a. Khi các bên thực hiện xong các quyền, nghĩa vụ và kết thúc thời hạn quy định trong Hợp đồng này.

b. Nếu bên A chậm thanh toán cho bên B kể từ tháng thứ 02, cụ thể là quá … ngày kể từ thời hạn thanh toán đã thoả thuận, bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải bồi thường thiệt hại. Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.

c. Khi một bên vi phạm hợp đồng, hai bên đã cố gắng giải quyết nhưng Hợp đồng trên thực tế vẫn không thể tiếp tục thực hiện được thì phía bên kia có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.  Các bên sẽ hoàn thành các quyền, nghĩa vụ của mình tính tới thời điểm Hợp đồng này chấm dứt.

d. Hợp đồng có thể được chấm dứt do sự thỏa thuận của các bên bằng văn bản.

14.2. Lý do khách quan chấm dứt hợp đồng

a. Hợp đồng có thể chấm dứt trong trường hợp có dịch bệnh, thiên tai xảy ra, hai bên đã cố gắng tìm mọi cách khắc phục nhưng Hợp đồng vẫn không thể thực hiện được trên thực tế.

b. Quy định pháp luật ban hành có điều cấm liên quan tới việc thực hiện Hợp đồng này.

Điều 15: Hiệu lực hợp đồng

– Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …… tháng ….. năm …… đến ngày …… tháng ….. năm ………

– Hai bên sẽ tổ chức họp và lập biên bản thanh lý hợp đồng này sau khi hết hiệu lực không quá 10 ngày. Bên ……….. có trách nhiệm tổ chức và chuẩn bị thời gian địa điểm thanh lý.

– Hợp đồng này được làm thành …………… bản, có giá trị như nhau. Mỗi bên giữ ……… bản.

Ký tên A                                                                                                 Ký tên B

Ký và ghi rõ họ tên                                                                      Ký và ghi rõ họ tên

DỊCH VỤ SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG CHỈ  500 NGÀN ĐỒNG

TƯ VẤN MIỄN PHÍ  –> GỌI NGAY 1900.0191

Tham khảo thêm:

1900.0191