Danh mục tài khoản kế toán áp dụng cho công ty quản lý quỹ

PHỤ LỤC SỐ 01: Danh mục tài khoản kế toán áp dụng cho công ty quản lý quỹ
Kèm theo Thông tư số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty quản lý Quỹ

PHỤ LỤC SỐ 01

Kèm theo Thông tư số 125/2011/TT-BTC ngày 05/09/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Công ty quản lý Quỹ

DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ

Số TT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ
CẤP 1 CẤP 2 CẤP 3
1 2 3 4 5 6
    LOẠI 1 – TÀI SẢN NGẮN HẠN
1 111 Tiền mặt
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
2 112 Tiền gửi Ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
3 113 Tiền đang chuyển
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ
4 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    1211 Cổ phiếu
    1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
5 128 Đầu tư ngắn hạn khác
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
    1282 Đầu tư ngắn hạn khác
6 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
7 131 Phải thu của khách hàng
8 132 Phải thu hoạt động nghiệp vụ
    1321 Phải thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và quản lý công ty đầu tư chứng khoán
    1322 Phải thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
    1323 Phải thu phí thưởng hoạt động
    1324 Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
    1328 Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác
9 133 Thuế GTGT được khấu trừ
    1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
    1332 Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định
10 136 Phải thu nội bộ
    1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
    1368 Phải thu nội bộ khác
11 138 Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1388 Phải thu khác
12 139 Dự phòng phải thu khó đòi
13 141 Tạm ứng
14 142 Chi phí trả trước ngắn hạn
15 144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
16 152 Nguyên liệu, vật liệu
17 153 Công cụ, dụng cụ
18 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
    LOẠI 2 – TÀI SẢN DÀI HẠN
19 211 Tài sản cố định hữu hình
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2118 Tài sản cố định khác
20 212 Tài sản cố định thuê tài chính
21 213 Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2135 Phần mềm máy vi tính
    2138 TSCĐ vô hình khác
22 214 Hao mòn TSCĐ
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
23 221 Đầu tư vào công ty con
24 222 Vốn góp liên doanh
25 223 Đầu tư vào công ty liên kết
26 228 Đầu tư dài hạn khác
    2281 Cổ phiếu
    2282 Trái phiếu
    2288 Đầu tư dài hạn khác
27 229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
28 241 Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
29 242 Chi phí trả trước dài hạn
30 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
31 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn
    LOẠI  3 – NỢ PHẢI TRẢ
32 311 Vay ngắn hạn
33 331 Phải trả cho người bán
34 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế GTGT phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 Các loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
35 334 Phải trả người lao động
    3341 Phải trả công nhân viên
    3342 Phải trả người lao động khác
36 335 Chi phí phải trả
37 336 Phải trả nội bộ
38 338 Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
    3389 Bảo hiểm thất nghiệp
39 341 Vay dài hạn
    3411 Vay ngân hàng
    3412 Vay các đối tượng khác
40 342 Nợ dài hạn
41 343 Trái phiếu phát hành
    3431 Mệnh giá trái phiếu
    3432 Chiết khấu trái phiếu
    3433 Phụ trội trái phiếu
42 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
43 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
44 351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
45 352 Dự phòng phải trả
46 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Quỹ khen thưởng Ban quản lý, điều hành công ty
47 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48 359 Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư
    LOẠI 4 – NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49 411 Nguồn vốn kinh doanh
    4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4118 Vốn khác
50 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
51 414 Quỹ đầu tư phát triển
53 415 Quỹ dự phòng tài chính Chi tiết theo yc QL
54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419 Cổ phiếu quỹ
56 421 Lợi nhuận chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
    LOẠI 5 – DOANH THU
57 511 Doanh thu hoạt động nghiệp vụ và cung cấp dịch vụ khác
    5111 Doanh thu hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
    5112 Doanh thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
    5113 Doanh thu từ phí thưởng hoạt động
    5114 Doanh thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
    5118 Doanh thu khác
58 515 Doanh thu hoạt động tài chính
59 532 Các khoản giảm trừ doanh thu
    LOẠI 6 – CHI PHÍ
60 631 Chi phí hoạt động nghiệp vụ
    6311 Chi phí hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và công ty đầu tư chứng khoán
    6312 Chi phí hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán
    6314 Chi phí hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
    6318 Chi phí hoạt động nghiệp vụ khác
61 632 Giá vốn hàng bán
62 635 Chi phí tài chính
63 637 Chi phí trực tiếp chung
    6371 Chi phí nhân viên trực tiếp
    6372 Chi phí vật tư, đồ dùng
    6373 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6374 Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
    6378 Chi phí bằng tiền khác
64 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên y tế
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí công cụ, đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí khác bằng tiền
    LOẠI 7 – THU NHẬP KHÁC
65 711 Thu nhập khác
    LOẠI 8 – CHI PHÍ KHÁC
66 811 Chi phí khác
67 821 Chi phí thuế TNDN
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
    LOẠI 9 – XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
68 911 Xác định kết quả kinh doanh
    LOẠI 0 – TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
1 001 Tài sản cố định thuê ngoài
2 002 Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
3 003 Tài sản nhận ký cược
4 004 Nợ khó đòi đã xử lý
5 007 Ngoại tệ các loại
6 012 Chứng khoán lưu ký của Công ty quản lý quỹ
    0121 Chứng khoán giao dịch
    0122 Chứng khoán tạm ngừng giao dịch
    0123 Chứng khoán cầm cố
    0124 Chứng khoán tạm giữ
    0125 Chứng khoán chờ thanh toán
    0126 Chứng khoán phong tỏa chờ rút
    0127 Chứng khoán chờ giao dịch
    0128 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay
    0129 Chứng khoán sửa lỗi giao dịch
7 015 Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý quỹ
8 021 Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác
    0211 Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác trong nước
    0212 Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác nước ngoài
9 022 Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác
    0221 Nhà đầu tư ủy thác trong nước
      02211 Danh mục cổ phiếu
      02212 Danh mục trái phiếu
      02213 Chứng chỉ quỹ
      02214 Chứng chỉ tiền gửi
      02215 Tiền gửi có kỳ hạn
      02216 Danh mục các chứng khoán phái sinh
      02218 Danh mục các khoản đầu tư theo chỉ định khác
  0222 Nhà đầu tư ủy thác nước ngoài
      02221 Danh mục cổ phiếu
      02222 Danh mục trái phiếu
      02223 Chứng chỉ quỹ
      02224 Chứng chỉ tiền gửi
      02225 Tiền gửi có kỳ hạn
      02226 Danh mục các chứng khoán phái sinh
      02228 Danh mục các khoản đầu tư theo chỉ định khác
10 023 Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác
11 024 Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác

Tham khảo thêm:

1900.0191